Bản tin > Thông tin
Thông tin 3 công khai. (2)

THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học,

 năm học 2015-2016

 

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/16

2m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

18

2m2/học sinh 

2

Phòng học bán kiên cố

 

-

3

Phòng học tạm

 

-

4

Phòng học nhờ

 

-

III

Số điểm trường

 

-

IV

Tổng diện tích đất(m2)

9.600m2

20.1m2/học sinh

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

4.600m2

9.6 m2/học sinh

VI

Tổng diện tích các phòng

5.000m2

10.5 m2/học sinh

1

Diện tích phòng học (m2)

864m2

1,8 m2/học sinh

2

Diện tích phòng chuẩn bị (m2)

 

-

3

Diện tích thư viện (m2)

72 m2

0,2m2/học sinh

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 

-

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

4.088m2

8.6 m2/học sinh

 

 

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

4 bộ

1bộ/lớp

2

Khối lớp 2

4 bộ

1bộ/lớp

3

Khối lớp 3

3 bộ

1bộ/lớp

4

Khối lớp 4

4 bộ

1,4bộ/lớp

5

Khối lớp 5

3 bộ

1bộ/lớp

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

50

0.1 HS/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

01

-

2

Cát sét

03

-

3

Đầu Video/đầu đĩa

01

-

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

01

-

5

Thiết bị khác…

36

0,07 HS/ cây đàn

6

…..

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng(m2)

X

Nhà bếp

240m2

XI

Nhà ăn

320m2

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

6 phòng,576m2

350

1.6 m2/học sinh

XIII

Khu nội trú

 

 

 

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩnvệ sinh*

6 nhà

 

8/8(nhà)

 

9.9HS /hố tiểu

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

/

/

/

/

/

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

                                        

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân Viên năm học 2014-2015

 

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế,hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

35

29

6

 

 

17

8

4

5

 

I

Giáo viên

24

24

 

 

 

15

8

1

/

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Mĩ thuật

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

2

Thể dục

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Âm nhạc

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

5

Tin học

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

III

Nhân viên

9

3

6

 

 

1

 

3

5

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

/

 

 

 

 

1

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

/

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên khác

6

 

6

 

 

 

 

1

5

 

 

...

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phước Bửu, ngày 13  tháng 07 năm 2015

                                                   HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

 


Các tin khác
Tin tức
 
 
Trường Huỳnh Minh Thạnh
Địa chỉ : Khu phố Xóm Rẫy thuộc thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.