Bản tin > Thông tin
THÔNG BÁO 3 CÔNG KHAI năm học 2017-2018

UBND HUYỆN XUYÊN MỘC

TRƯỜNG TH HUỲNH MINH THẠNH

 

 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Phước Bửu, ngày 16  tháng 07 năm 2017

 

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông,

 năm học 2017-2018

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Điều kiện tuyển sinh

Tất cả học sinh 6-9 tuổi trong địa bàn quy định đều được tuyển sinh.

Tất cả học sinh 7-10 tuổi trong địa bàn quy định đều được tuyển sinh. Yêu cầu: học sinh đã hoàn thành chương trình lớp 1.

Tất cả học sinh 8-11 tuổi trong địa bàn quy định đều được tuyển sinh. Yêu cầu: học sinh đã hoàn thành chương trình lớp 2

Tất cả học sinh 9-12 tuổi trong địa bàn quy định đều được tuyển sinh. Yêu cầu: học sinh đã hoàn thành chương trình lớp 3

Tất cả học sinh 10-13 tuổi trong địa bàn quy định đều được tuyển sinh. Yêu cầu: học sinh đã hoàn thành chương trình lớp 4

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Thực hiện chương trình do Bộ GD&ĐT ban hành theo QĐ 16/2006/QĐ-BGDĐT về việc ban hành chương trình giáo dục phổ thông - cấp tiểu học và theo chuẩn kiến thức – kĩ năng của từng môn học. Chương trình giáo dục Tiểu học 2 buổi/ ngày, các nội dung lồng ghép theo qquy định.

Khối lớp 2, 3 và 4 Thực hiện SGK mới theo mô hình VNEN

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Nhà trường sẽ thông báo kết quả rèn luyện vềkiến thức kỹ năng, năng lực và phẩm chấtcủa học sinh theo từng tháng, từng học kì; gia đình phải liên hệ thường xuyên với GVCN, với Ban giám hiệu để cùng phối hợp giáo dục học sinh.

Học sinh phải thực hiện đầy đủ 5 nhiệm vụ của một học sinh tiểu học, chấp hành đầy đủ nội quy của nhà trường

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Trường có đầy đủ cơ sở vật chất đảm bảo việc học tập của học sinh.

Các phòng học đảm bảo học 2 buổi/ngày. Trong mỗi phòng học được trang bị bàn ghế, bảng chống loá, điện, quạt, tủ đựng ĐDDH đúng quy cách phục vụ tốt cho việc học tập của học sinh.

Các phòng chức năng dạy học : Phòng Tin học, phòng iếng Anh, phòng đàn organ; Thư viện, thiết bị có đầy đủ đồ dùng học tập cho học sinh.

Phòng ăn, ngủ bán trú đủ tiêu chuẩn cho học sinh có nhu cầu ở bán trú.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

Hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn học tốt; hoạt động ngoài giờ, hoạt động Đội.

Hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn học giỏi; hoạt động ngoài giờ, hoạt động Đội.

Hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn học giỏi; hoạt động ngoài giờ, hoạt động Đội.

Hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn học giỏi; hoạt động ngoài giờ, hoạt động Đội.

Hỗ trợ cho học sinh có hoàn cảnh khó khăn học giỏi; hoạt động ngoài giờ, hoạt động Đội.

VI

 

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

 

1,5 GV/lớp ; liên lạc cha mẹ học sinh qua sổ liên lạc,qua tổ chức các buổi hội họp, qua website trường

1,5 GV/lớp ; liên lạc cha mẹ học sinh qua sổ liên lạc, qua tổ chức các buổi hội họp, qua website trường

1,5 GV/lớp ; liên lạc cha mẹ học sinh qua sổ liên lạc, qua tổ chức các buổi hội họp, qua website trường

1,5 GV/lớp ; liên lạc cha mẹ học sinh qua sổ liên lạc, qua tổ chức các buổi hội họp, qua website trường

1,5 GV/lớp ; liên lạc cha mẹ học sinh qua sổ liên lạc, qua tổ chức các buổi hội họp, qua website trường

 

VII

Kết quả Phẩm chất, Năng lực, HTCT lớp học, Giáo dục sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

-Phẩm chất:

    Đạt 99%

-Năng lực:

    Đạt 95%

-HTCT LH:     

    Đạt 97%

-GDSK:

    Đạt 100%

-Phẩm chất:

    Đạt 100%

-Năng lực:

    Đạt 97%

-HTCT LH:     

    Đạt 95%

-GDSK:

    Đạt 100%

-Phẩm chất:

    Đạt 100%

-Năng lực:

    Đạt 100%

-HTCT LH:     

    Đạt 99%

-GDSK:

    Đạt 100%

-Phẩm chất:

    Đạt 100%

-Năng lực:

    Đạt 100%

-HTCT LH:     

    Đạt 100%

-GDSK:

    Đạt 100%

-Phẩm chất:

    Đạt 100%

-Năng lực:

    Đạt 100%

-HTCT LH:     

    Đạt 100%

-GDSK:

    Đạt 100%

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

97%

100%

100%

100%

100%

                                                     

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2016-2017

 

Đơn vị: học sinh

 

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

588

106

153

123

98

108

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày.

588

106

153

123

98

108

1/ Kết quả rèn luyện.

Nội dung

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

TỔNG CỘNG

Tổng số

Tỷ lệ

Tổng số

Tỷ lệ

Tổng số

Tỷ lệ

Tổng số

Tỷ lệ

Tổng số

Tỷ lệ

Tổng số

Tỷ lệ

1. TiếngViệt

106

100

153

100

123

100

98

100

108

100

588

100

Hoàn thành tốt

73

68.87

97

63.40

83

67.48

62

63.27

87

80.56

402

68.37

Hoàn thành

30

28.30

55

35.95

39

31.71

36

36.73

21

19.44

181

30.78

Chưa hoàn thành

3

2.83

1

0.65

1

0.81

       

5

0.85

2.Toán

106

100

153

100

123

100

98

100

108

100

588

100

Hoàn thành tốt

79

74.53

103

67.32

96

78.05

53

54.08

74

68.52

405

68.88

Hoàn thành

25

23.58

50

32.68

27

21.95

45

45.92

34

31.48

181

30.78

Chưa hoàn thành

2

1.89

               

2

0.34

3. Đạo đức

106

100

153

100

123

100

98

100

108

100

588

100

Hoàn thành tốt

73

68.87

73

47.71

51

41.46

56

57.14

66

61.11

319

54.25

Hoàn thành

33

31.13

80

52.29

72

58.54

42

42.86

42

38.89

269

45.75

Chưa hoàn thành

                       

4. TN-XH

106

100

153

100

123

100

       

382

65

Hoàn thành tốt

63

59.43

73

47.71

61

49.59

       

197

33.50

Hoàn thành

43

40.57

80

52.29

62

50.41

       

185

31.46

Chưa hoàn thành

                       

5. Khoa học

           

98

100

108

100

206

35

Hoàn thành tốt

           

82

83.67

92

85.19

174

29.59

Hoàn thành

           

16

16.33

16

14.81

32

5.44

Chưa hoàn thành

                       

6. LS và ĐL

           

98

100

108

100

206

35

Hoàn thành tốt

           

60

61.22

101

93.52

161

27.38

Hoàn thành

           

38

38.78

7

6.48

45

7.65

Chưa hoàn thành

                       

7. Âm nhạc

106

100

153

100

123

100

98

100

108

100

588

100

Hoàn thành tốt

33

31.13

37

24.18

41

33.33

40

40.82

40

37.04

191

32.48

Hoàn thành

73

68.87

116

75.82

82

66.67

58

59.18

68

62.96

397

67.52

Chưa hoàn thành

                       

8. Mĩ thuật

106

100

153

100

123

100

98

100

108

100

588

100

Hoàn thành tốt

30

28.30

36

23.53

28

22.76

26

26.53

28

25.93

148

25.17

Hoàn thành

76

71.70

117

76.47

95

77.24

72

73.47

80

74.07

440

74.83

Chưa hoàn thành

                       

9. TC, KT

106

100

153

100

123

100

98

100

108

100

588

100

Hoàn thành tốt

65

61.32

75

49.02

51

41.46

43

43.88

60

55.56

294

50.00

Hoàn thành

41

38.68

78

50.98

72

58.54

55

56.12

48

44.44

294


Các tin khác
Tin tức
 
 
Trường Huỳnh Minh Thạnh
Địa chỉ : Khu phố Xóm Rẫy thuộc thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu.